escrito
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/esˈkɾito/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- đã viết, bằng văn bảntính từA2written or expressed in writing rather than spoken.
- văn bản, bản ghidanh từB2a written document or record, especially an official one.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dejar por escrito | Để lại bằng văn bản | |
| documento escrito | Tài liệu bằng văn bản | |
| poner por escrito | Ghi lại thành văn bản | |
| por escrito | Bằng văn bản | |
| escrito a mano | Viết tay | |
| escrito oficial | Văn bản chính thức | |
| estar escrito | Được viết | |
| presentar un escrito | Nộp văn bản |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Có vết giống chữ viết
- having stains or scratches resembling writing
Xuất hiện ở từ khác
- textođồng nghĩachỉ bất kỳ nội dung nào được viết ra
Họ từ (word family)
cùng gốc escritoVí dụ
- .Anh ấy đã không viết thư cho chúng tôi kể từ tháng Hai năm ngoái.
- , .Cái này được viết bằng bút chì, nên bạn có thể tẩy đi.
- , .Đây là chữ viết tay của tôi, nhưng tôi không hề viết thứ này.