escribir
A1động từ (verb)
Hay gặp/eskɾiˈbiɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- viếtđộng từA1To write letters, words, or symbols on a surface.
- đánh máy, gõ bàn phímđộng từA2To type using a phone or computer keyboard.
- viết thư cho, viết chođộng từA2To write a letter or message to someone, or to write something for them.
- nhắn tin, trò chuyện qua mạngđộng từA2To text, or to chat with someone online by written messages.
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể escribirDanh động từ escribiendoPhân từ escrito
| Presente | |
|---|---|
| yo | escribo |
| tú | escribes |
| él/ella/Ud. | escribe |
| nosotros | escribimos |
| vosotros | escribís |
| ellos/Uds. | escriben |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| escribir a mano | Viết tay | |
| escribir una carta | Viết thư | |
| leer y escribir | Đọc và viết | |
| escribir a alguien | Viết cho ai đó | |
| escribir algo a alguien | Viết cho ai đó | |
| escribir con el teclado | Gõ bằng bàn phím | |
| escribir en el ordenador | Gõ trên máy tính | |
| escribir en redes sociales | Nhắn tin trên mạng xã hội |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Sáng tác
- Sáng tác, viếtto write (to be the author of (a book, article, poem, etc.))
Họ từ (word family)
cùng gốc escribirNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- "" ?Làm thế nào để viết từ chim bằng tiếng Tây Tạng?
- .Lâu rồi tôi không viết câu nào cũng chẳng dịch câu nào.
- ¿ "" ?Liệu có cách nào viết từ chó rừng bằng tiếng Litva không?