escribano
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/eskɾiˈbano/nguồn
Nghĩa chính
- Thư ký tòa án, công chứng viêndanh từcourt clerk, notary
- Người viết nguệch ngoạcdanh từscrivener
- Cờ đuôi nheo (chim)danh từbunting (bird)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- escribanoDạng gốc (base form)
- escribanosSố nhiều (plural)
- escribanasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- escribanaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| escribano nivaldanh từ | danh từ | Cờ đuôi nheo tuyết |
| escribano soteño | Cờ đuôi nheo tròn | |
| escribano palustredanh từ | danh từ | Cờ đuôi nheo bằng sậy thông thường |
| escribano montesinodanh từ | danh từ | Cờ đuôi nheo bằng đá |
| escribano cabecinegrodanh từ | danh từ | Sẻ đồng đầu đen |
| arroz de escribano | Chưa có nghĩa | |
| escribano hortelano | Chưa có nghĩa | |
| escribano pigmeo | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)