Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Cờ đuôi nheodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Strips of material used as festive decoration, especially in the colours of the national flag.
- Vải làm cờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thin cloth of woven wool from which flags are made; it is light enough to spread in a gentle wind but resistant to fraying in a strong wind.
- Tập hợp cờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Flags considered as a group.
- Chim sẻ thôngdanh từAny of various songbirds of the genus Emberiza, having short bills and brown or gray plumage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- buntingDạng gốc (base form)
- buntingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| snow buntingdanh từ | danh từ | Là loài chim Plectrophenax nivalis, có bộ lông màu trắng, phân bố rộng rãi ở các vĩ độ phía Bắc |
| corn buntingdanh từ | danh từ | Loài chim thụ động (Emberiza calandra, đồng nghĩa Emberiza miliaria, Milaria calandra) có bộ lông đực và cái giống nhau (không điển hình cho đuôi nheo) |
| reed buntingdanh từ | danh từ | Loài chim thụ động, Emberiza schoeniclus, có kích thước bằng chim sẻ nhưng mảnh khảnh và có đuôi dài và có khía khía sâu |
| pine buntingdanh từ | danh từ | Emberiza leucocephalos là một loài chim thụ động trong họ Emberizidae |
| rock buntingdanh từ | danh từ | Emberiza cia là một loài chim sẻ trong họ Emberizidae |
| yellow buntingdanh từ | danh từ | Con chim, chiếc búa vàng |
| little buntingdanh từ | danh từ | Emberiza pusilla là một loài chim thụ động trong họ Emberizidae |
| painted buntingdanh từ | danh từ | Loài chim sẻ có màu sắc rực rỡ (Passerina ciris) ở miền nam Hoa Kỳ |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Túi ngủ trẻ em
- A warm, often hooded infant garment, as outerwear or sleepwear, similar to a sleeper or sleepsack; especially as baby bunting or bunting bag.
Họ từ (word family)
cùng gốc buntingNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibonten“to sift”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibunting
danh từ
- mượn từ tiếng Scotsbuntin“plump, short and thick (esp. of children)”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Sư tử chào hỏi các thành viên trong đàn bằng cách húc đầu.
- , : , .Tết Nguyên Đán ở New York không chỉ có pháo hoa, diễu hành múa lân và cờ trang trí may mắn màu đỏ: mà còn có đàn nhị, đàn tỳ bà và các nhạc cụ truyền thống Trung Hoa khác vẫn còn xa lạ với nhiều người Mỹ.
- .Tôi chưa từng thấy loài sẻ thông chàm nào cho đến khi chuyển đến đây.