Dịch

bunting

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cờ đuôi nheodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Strips of material used as festive decoration, especially in the colours of the national flag.
  2. Vải làm cờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thin cloth of woven wool from which flags are made; it is light enough to spread in a gentle wind but resistant to fraying in a strong wind.
  3. Tập hợp cờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Flags considered as a group.
  4. Chim sẻ thôngdanh từAny of various songbirds of the genus Emberiza, having short bills and brown or gray plumage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. buntingDạng gốc (base form)
  2. buntingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

snow buntingdanh từLà loài chim Plectrophenax nivalis, có bộ lông màu trắng, phân bố rộng rãi ở các vĩ độ phía Bắc
corn buntingdanh từLoài chim thụ động (Emberiza calandra, đồng nghĩa Emberiza miliaria, Milaria calandra) có bộ lông đực và cái giống nhau (không điển hình cho đuôi nheo)
reed buntingdanh từLoài chim thụ động, Emberiza schoeniclus, có kích thước bằng chim sẻ nhưng mảnh khảnh và có đuôi dài và có khía khía sâu
pine buntingdanh từEmberiza leucocephalos là một loài chim thụ động trong họ Emberizidae
rock buntingdanh từEmberiza cia là một loài chim sẻ trong họ Emberizidae
yellow buntingdanh từCon chim, chiếc búa vàng
little buntingdanh từEmberiza pusilla là một loài chim thụ động trong họ Emberizidae
painted buntingdanh từLoài chim sẻ có màu sắc rực rỡ (Passerina ciris) ở miền nam Hoa Kỳ

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Túi ngủ trẻ em
  1. A warm, often hooded infant garment, as outerwear or sleepwear, similar to a sleeper or sleepsack; especially as baby bunting or bunting bag.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibonten“to sift”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibunting
danh từ
  1. mượn từ tiếng Scotsbuntin“plump, short and thick (esp. of children)”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Sư tử chào hỏi các thành viên trong đàn bằng cách húc đầu.
  • , : , .Tết Nguyên Đán ở New York không chỉ có pháo hoa, diễu hành múa lân và cờ trang trí may mắn màu đỏ: mà còn có đàn nhị, đàn tỳ bà và các nhạc cụ truyền thống Trung Hoa khác vẫn còn xa lạ với nhiều người Mỹ.
  • .Tôi chưa từng thấy loài sẻ thông chàm nào cho đến khi chuyển đến đây.

AI