Dịch

scrivener

danh từ (noun)
UK/ˈskɹɪvnə(ɹ)/US/ˈskɹɪvənəɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhà văn chuyên nghiệp; một người có nghề nghiệp là soạn thảo hợp đồng hoặc chuẩn bị văn bảndanh từA professional writer; one whose occupation is to draw contracts or prepare writings.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scrivenerDạng gốc (base form)
  2. scrivenersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

money scrivenerdanh từNgười thực hiện việc cho người khác vay tiền
scrivener's palsydanh từChuột rút của nhà văn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người có công việc là đặt tiền vào lãi suất
  1. Người có công việc là đặt tiền vào lãi suất; một nhà môi giớiOne whose business is to place money at interest; a broker.

Ví dụ

  • , , ink-horns goose-quill .
  • , :— law-copyists .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiscryvener
  2. từ tiếng Anglo-Normanscrivein“professional penman, copyist”
  3. từ tiếng Pháp cổescrivain

Ngôn ngữ khác

AI