Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhà văn chuyên nghiệp; một người có nghề nghiệp là soạn thảo hợp đồng hoặc chuẩn bị văn bảndanh từA professional writer; one whose occupation is to draw contracts or prepare writings.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scrivenerDạng gốc (base form)
- scrivenersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| money scrivenerdanh từ | danh từ | Người thực hiện việc cho người khác vay tiền |
| scrivener's palsydanh từ | danh từ | Chuột rút của nhà văn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người có công việc là đặt tiền vào lãi suất
- Người có công việc là đặt tiền vào lãi suất; một nhà môi giớiOne whose business is to place money at interest; a broker.
Ví dụ
- , , ink-horns goose-quill .
- , :— law-copyists .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc scrivenerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiscryvener
- từ tiếng Anglo-Normanscrivein“professional penman, copyist”
- từ tiếng Pháp cổescrivain
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha