Nghĩa chính
- Công chứng viên dân sựdanh từA lawyer of noncontentious private civil law who drafts, takes, and records legal instruments for private parties, and provides legal advice, but does not appear in court on his or her clients' behalf.
- Công chứng viên côngdanh từA public notary, a legal practitioner who prepares, attests to, and certifies documents, witnesses affidavits, and administers oaths.
- Công chứng viêndanh từA notary public, a public officer who serves as an impartial witness to the signing of important documents, but who is not authorised to practise law.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- notaryDạng gốc (base form)
- notariesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| notary publicdanh từ | danh từ | Công chứng viên |
| Latin notarydanh từ | danh từ | Viên chức pháp lý được bổ nhiệm công khai |
| notary-at-lawdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với notary |
| civil law notarydanh từ | danh từ | Viên chức pháp lý được bổ nhiệm công khai |
Họ từ (word family)
cùng gốc notaryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạinotarie
- từ tiếng Pháp cổnotarie
- từ tiếng Latinhnotārius
Ví dụ
- , [...]Không biết liệu có cư dân Puebla nào đến thủ đô để đấu giá bất động sản tại bang của họ hay không vì trong những trường hợp đó, việc mua bán sẽ được hợp thức hóa trước một công chứng viên ở Thành phố Mexico, [...]
- " 1961, Torcaso . , , “ ,” [] .""Năm 1961, có một vụ án Torcaso kiện Watkins, trong đó một công chứng viên ở Maryland từ chối tuyên thệ, "vì vậy, xin Chúa giúp con," và tòa án nói rằng ông ta không bắt buộc phải thừa nhận Chúa [mặc dù] luật Maryland nói rằng bạn phải thừa nhận."
- .Các tài liệu có đóng dấu có thể được tìm thấy tại văn phòng công chứng.