Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Thư ký, người viết thuêdanh từSomeone who writes; a draughtsperson; a writer for another; especially, an official or public writer; an amanuensis, secretary, notary, or copyist.
- Thợ sao chépdanh từA person who writes books or documents by hand as a profession.
- Nhà báo, ký giảdanh từA journalist.
- Viếtđộng từTo write.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| air scribedanh từ | danh từ | Bút cảm ứng cầm tay nhỏ sử dụng không khí có áp suất khí nén để khắc phức tạp vào đá, thường là để lấy hóa thạch hoặc các vật thể mong muốn khác như đá quý |
| etching scribedanh từ | danh từ | Một công cụ thép sắc như kim để khắc vào các tấm trong quá trình khắc và tạo ra các điểm khô |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 5
Mũi vạch
- Mũi vạch, dùi khắcA very sharp, steel drawing implement used in engraving and etching, a scriber.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc scribeNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiscribe
- từ tiếng Pháp cổscribe“scribe”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiscryben“to write”
- từ tiếng Latinhscrībō“to write”
Cùng gốc (doublet)shrive
Ví dụ
- , anh ta khắc tên mình lên khuôn, và viết nó lên hai miếng bìa cứng
- , .Giống như các chữ khắc trên Phiến đá Rosetta chỉ ra hoạt động của một người chép sử cổ đại và một chương trình máy tính chỉ ra một lập trình viên, tôi đã lập luận rằng mã kỹ thuật số được phát hiện bên trong phân tử ADN cho thấy hoạt động của một bộ óc thiết kế vào nguồn gốc của sự sống.
- .Lưỡi tôi là cây bút của một nhà văn.