Nghĩa chính
- Cấm, ngăn cấmđộng từngoại động từ (transitive)To forbid or prohibit.
- Tố cáo, lên ánđộng từngoại động từ (transitive)To denounce.
- Trục xuất, loại trừđộng từngoại động từ (transitive)To banish or exclude.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- proscribeNguyên thể (infinitive)
- proscribesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- proscribedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- proscribingPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiproscriben
- từ tiếng Latinhprōscrībō“to proclaim, forbid, banish”
Ví dụ
- .Từ 'ain't' bị nhiều nhà chức trách lên án
- ‘’ .Y tá: Nhưng như tôi đã nói, khi nó nếm vị ngải đắng trên đầu vú tôi và thấy đắng, thằng bé khóc lóc, giãy giụa và bỏ bú
- .Ngay từ khi còn nhỏ, cậu bé đã rất dễ cáu kỉnh, ương bướng