Dịch

proscribe

C2động từ (verb)
UK/ˈpɹəʊˌskɹaɪb/US/ˈpɹoʊˌskɹaɪb/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cấm, ngăn cấmđộng từngoại động từ (transitive)To forbid or prohibit.
  2. Tố cáo, lên ánđộng từngoại động từ (transitive)To denounce.
  3. Trục xuất, loại trừđộng từngoại động từ (transitive)To banish or exclude.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. proscribeNguyên thể (infinitive)
  2. proscribesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. proscribedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. proscribingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiproscriben
  2. từ tiếng Latinhprōscrībō“to proclaim, forbid, banish”

Ví dụ

  • .Từ 'ain't' bị nhiều nhà chức trách lên án
  • ‘’ .Y tá: Nhưng như tôi đã nói, khi nó nếm vị ngải đắng trên đầu vú tôi và thấy đắng, thằng bé khóc lóc, giãy giụa và bỏ bú
  • .Ngay từ khi còn nhỏ, cậu bé đã rất dễ cáu kỉnh, ương bướng

AI