Dịch

proscription

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự cấm đoándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A prohibition.
  2. Sắc lệnh trừng phạt người La Mã cổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Decree of condemnation toward one or more persons, especially in the Roman antiquity.
  3. Hành động cấm hoặc kết quả của nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of proscribing, or its result.
  4. Nghị định hoặc luật cấmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A decree or law that prohibits.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. proscriptionDạng gốc (base form)
  2. proscriptionsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiproscripcion
  2. từ tiếng Latinhprōscrīptiō

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , [...]Ông ấy hoàn toàn không bị phản đối vì những người dũng cảm nhất đã ngã xuống trong trận chiến hoặc trong cuộc sắc lệnh trừng phạt.

AI