Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
forbode
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự cấm đoán; một lệnh cấm một điều
danh từ
A forbidding, a prohibition; a command forbidding a thing.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
forbode
Dạng gốc
(base form)
forbode
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
danh từ
for-
+
bode
từ tiếng Anh trung đại
forbode
từ tiếng Anh cổ
forbod
“a forbidding, prohibition”
từ tiếng German nguyên thủy
*frabudą
“prohibition”
Xem thêm 1 gốc cổ hơn
động từ
từ tiếng Anh cổ
forbēad
AI
1
Sự cấm đoán
1
Sự cấm đoán
1
Sự cấm đoán