Dịch

bode

C2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Báo hiệu, điềm báođộng từngoại động từ (transitive)Of a thing: to be an indication, omen, or sign of (something); to portend.
  2. Báo điềm lành, báo điềm gởđộng từnội động từ (intransitive)Often followed by ill or well: of a thing: to be an indication, omen, or sign of something.
  3. Ra giá, bỏ thầuđộng từngoại động từ (transitive)To make a bid or offer for (something); to bid, to offer.
  4. Điềm báo trước, linh cảmdanh từA feeling that something is going to happen; a premonition, a presentiment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bodeNguyên thể (infinitive)
  2. bodesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bodedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bodingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Bode's lawdanh từ riêngĐồng nghĩa với Titius-Bode law
Titius-Bode lawdanh từ riêngGiả thuyết cho rằng các vật thể trong một số hệ quỹ đạo, bao gồm cả Mặt trời, quay quanh các bán trục lớn theo hàm số của chuỗi hành tinh

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 5
Tiên đoán
  1. ngoại động từ (transitive)Tiên đoán, báo trướcTo declare (something, such as a future event) before it occurs; to foretell, to predict; specifically, to predict (something undesirable); to forebode.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • / , — […]Nhưng vội vàng quá thì chẳng được việc mấy, và— [...]
  • VVhat novv / , vvell .Dù điềm báo bây giờ có thế nào đi nữa, nó đã báo điềm lành cho bạn.
  • 52. , . / 53. , ; , . / , , vvill .52. Cầu điều tốt, và nhận được nó. 53. Cầu áo choàng, và mặc nó; cầu bao tải, và chịu đựng nó. Nói từ đáy lòng và mong đợi điều tốt đẹp, rồi mọi chuyện sẽ xảy ra tương tự.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiboden
  2. từ tiếng Anh cổbodian“to announce, proclaim, tell; to foretell, prophesy; to preach; etc.”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bodōn“to announce, proclaim; to call, summon”

Cùng gốc (doublet)bid

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibod“act of bargaining or offering, or the subject of the bargain or offer; promise; proposal”

Cùng gốc (doublet)bid

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibode“emissary, messenger”
  2. từ tiếng Anh cổboda“herald, messenger; prophet”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bodō

AI