Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Trả giá, đấu giá, đấu thầuđộng từnội động từ (intransitive)To make an offer to pay or accept a certain price.
- Trả giá, bỏ thầuđộng từngoại động từ (transitive)To offer as a price; to tender.
- Chúc, chàođộng từngoại động từ (transitive)To utter a greeting or salutation.
- Giá chào, giá đấu thầudanh từAn offer at an auction, or to carry out a piece of work.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- bidNguyên thể (infinitive)
- bidsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- bade (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bidden (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- biddingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bid for sthđấu thầu cái gìA German firm launched a takeover bid for the company.Một công ty Đức đã tung ra lời thầu thâu tóm công ty này.
- bid on sthđấu thầu cái gìthe highest bid on the picturemức giá thầu cao nhất cho bức tranh
- bid (for sth)(đấu thầu việc gì)
- bid (on sth)(đấu thầu việc gì)
- bid to do sthnỗ lực làm gìa desperate bid to escape from his attackersmột nỗ lực tuyệt vọng để trốn thoát khỏi kẻ tấn công
- bid (sth) (for sth)đấu thầu (cái gì) cho việc gìI bid £2 000 for the painting.Tôi đấu thầu 2.000 bảng cho bức tranh.
Cụm động từ (phrasal verb)
10 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 4
Nỗ lực
- nội động từ (intransitive)Nỗ lực, phấn đấu, mưu toanTo make an attempt.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc bidNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạibidden
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*biddjan
- từ tiếng German nguyên thủy*bidjaną“to ask”
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibeden
- từ tiếng German nguyên thủy*beudaną“to offer”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*bʰewdʰ-“be awake, aware”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ?Bạn đã bao giờ trả giá trong một buổi đấu giá chưa?
- ?Bạn đã trả giá bao nhiêu?
- .Carlos chào tạm biệt Rima.