Dịch

bid

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Trả giá, đấu giá, đấu thầuđộng từnội động từ (intransitive)To make an offer to pay or accept a certain price.
  2. Trả giá, bỏ thầuđộng từngoại động từ (transitive)To offer as a price; to tender.
  3. Chúc, chàođộng từngoại động từ (transitive)To utter a greeting or salutation.
  4. Giá chào, giá đấu thầudanh từAn offer at an auction, or to carry out a piece of work.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bidNguyên thể (infinitive)
  2. bidsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bade (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bidden (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. biddingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bid for sthđấu thầu cái gìA German firm launched a takeover bid for the company.Một công ty Đức đã tung ra lời thầu thâu tóm công ty này.
  • bid on sthđấu thầu cái gìthe highest bid on the picturemức giá thầu cao nhất cho bức tranh
  • bid (for sth)(đấu thầu việc gì)
  • bid (on sth)(đấu thầu việc gì)
  • bid to do sthnỗ lực làm gìa desperate bid to escape from his attackersmột nỗ lực tuyệt vọng để trốn thoát khỏi kẻ tấn công
  • bid (sth) (for sth)đấu thầu (cái gì) cho việc gìI bid £2 000 for the painting.Tôi đấu thầu 2.000 bảng cho bức tranh.

10 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 4
Nỗ lực
  1. nội động từ (intransitive)Nỗ lực, phấn đấu, mưu toanTo make an attempt.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibidden
  2. từ tiếng German Tây nguyên thủy*biddjan
  3. từ tiếng German nguyên thủy*bidjaną“to ask”
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibeden
  2. từ tiếng German nguyên thủy*beudaną“to offer”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*bʰewdʰ-“be awake, aware”

Ví dụ

  • ?Bạn đã bao giờ trả giá trong một buổi đấu giá chưa?
  • ?Bạn đã trả giá bao nhiêu?
  • .Carlos chào tạm biệt Rima.

AI