bidders là số nhiều của bidder
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người đấu thầudanh từSomeone who bids (all senses), but most commonly, one offers to pay a specified price at an auction.
- Người ra lệnh, người chỉ thịdanh từOne who commands or orders.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bidderDạng gốc (base form)
- biddersSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bidder (for sth)người trả giá (cho cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| highest bidder | Người trả giá cao nhất | |
| lowest bidder | Nhà thầu giá thấp nhất | |
| prospective bidder | Người đấu thầu tiềm năng | |
| successful bidder | Người trúng thầu | |
| winning bidder | Người thắng thầu | |
| Bidder's organdanh từ | danh từ | Cơ quan hình cầu, màu nâu ở hầu hết các thành viên của họ Bufonidae (cóc thật), nằm ngay phía trước thận, hay còn gọi là mesonephros, và dường như có liên quan đến việc điều chỉnh hormone giới tính |
| preferred bidder | Nhà thầu được ưu tiên | |
| by-bidder | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người mời
- Người mời, người thỉnh cầuOne who asks or invites.
Họ từ (word family)
cùng gốc bidderNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Người trả giá cao nhất sẽ có được ngôi nhà.
- ?Ai là người trả giá cao nhất?
- .Hãy bán nó cho người trả giá cao nhất.