Dịch

bidders là số nhiều của bidder

bidder

B2danh từ (noun)
UK/ˈbɪd.ə/US/ˈbɪ.dɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người đấu thầudanh từSomeone who bids (all senses), but most commonly, one offers to pay a specified price at an auction.
  2. Người ra lệnh, người chỉ thịdanh từOne who commands or orders.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bidderDạng gốc (base form)
  2. biddersSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bidder (for sth)người trả giá (cho cái gì)

Cụm từ (phrase)

highest bidderNgười trả giá cao nhất
lowest bidderNhà thầu giá thấp nhất
prospective bidderNgười đấu thầu tiềm năng
successful bidderNgười trúng thầu
winning bidderNgười thắng thầu
Bidder's organdanh từCơ quan hình cầu, màu nâu ở hầu hết các thành viên của họ Bufonidae (cóc thật), nằm ngay phía trước thận, hay còn gọi là mesonephros, và dường như có liên quan đến việc điều chỉnh hormone giới tính
preferred bidderNhà thầu được ưu tiên
by-bidderChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Người mời
  1. Người mời, người thỉnh cầuOne who asks or invites.

Nguồn gốc (etymology)

bid-er

  1. từ tiếng Anh trung đạibidder

Ví dụ

  • .Người trả giá cao nhất sẽ có được ngôi nhà.
  • ?Ai là người trả giá cao nhất?
  • .Hãy bán nó cho người trả giá cao nhất.

AI