postor
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/posˈtoɾ/
Nghĩa chính
- Người trả giá, người đấu giádanh từbidder
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mayor postordanh từ | danh từ | Người trả giá cao nhất |
| mejor postordanh từ | danh từ | Người trả giá cao nhất |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc postorVí dụ
- ¿ ?Ai là người đấu giá tốt nhất?
- , , .Công ty, dù là hàng đầu trong lĩnh vực, cuối cùng bị tách ra và bán cho người đấu giá tốt nhất.
- , , .Nhiều bà đỡ con, trong thời kỳ độc tài, bán trẻ sơ sinh của người nghèo cho người đấu giá tốt nhất.