Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự chờ đợi, sự mong đợidanh từAn awaiting; expectation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bidingDạng gốc (base form)
- bidingsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nơi cư trú
- Nơi cư trú, chỗ ởResidence; habitation.
Ví dụ
- . .Tôi đã chờ đợi thời cơ. Và sự chờ đợi đó làm tôi trở nên cay đắng.
- .Tôi đã chờ đợi thời cơ.
- .Tôi đã sống qua ngày.