Dịch

bide

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chịu đựng, nhẫn nhịnđộng từngoại động từ (transitive)To bear; to endure; to tolerate.
  2. Chống chọi, đối phóđộng từngoại động từ (transitive)To face with resistance; to encounter; to withstand.
  3. Trú ngụ, cư ngụ, ởđộng từnội động từ (intransitive)To dwell or reside in a location; to abide.
  4. Chờ đợi, ngóng chờ, ở lạiđộng từnội động từ (intransitive)To wait; to be in expectation; to stay; to remain.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chịu đựng
Chống chọi
Chờ đợi

Cụm từ (phrase)

bide trystđộng từChờ đợi một người tại địa điểm và thời gian đã chỉ định
bide one's timeđộng từĐợi thời
Roddickton-Bide Armdanh từ riêngThị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Chờ đợi
  1. ngoại động từ (transitive)Chờ đợi, ngóng đợiTo wait for; to await.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibiden
  2. từ tiếng Anh cổbīdan“to stay, continue, live, remain, delay; wait for, await, expect; endure, experience, find; attain, obtain; own”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bīdan“to wait”

Ví dụ

  • , : , Và không mảy may nghi ngờ sự lịch thiệp quen thuộc... tác giả chúng tôi sẵn sàng chịu đựng sóng gió.
  • , , , .John Dodds, người chăn gia súc trú ngụ ở đó, đang đứng ở cửa và nhìn xem ai đi đường muộn thế.
  • , .Anh là người phải đi và em phải ở lại.

AI