Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chịu đựng, nhẫn nhịnđộng từngoại động từ (transitive)To bear; to endure; to tolerate.
- Chống chọi, đối phóđộng từngoại động từ (transitive)To face with resistance; to encounter; to withstand.
- Trú ngụ, cư ngụ, ởđộng từnội động từ (intransitive)To dwell or reside in a location; to abide.
- Chờ đợi, ngóng chờ, ở lạiđộng từnội động từ (intransitive)To wait; to be in expectation; to stay; to remain.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bide trystđộng từ | động từ | Chờ đợi một người tại địa điểm và thời gian đã chỉ định |
| bide one's timeđộng từ | động từ | Đợi thời |
| Roddickton-Bide Armdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Chờ đợi
- ngoại động từ (transitive)Chờ đợi, ngóng đợiTo wait for; to await.
Họ từ (word family)
cùng gốc bideNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibiden
- từ tiếng Anh cổbīdan“to stay, continue, live, remain, delay; wait for, await, expect; endure, experience, find; attain, obtain; own”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*bīdan“to wait”
Ví dụ
- , : , Và không mảy may nghi ngờ sự lịch thiệp quen thuộc... tác giả chúng tôi sẵn sàng chịu đựng sóng gió.
- , , , .John Dodds, người chăn gia súc trú ngụ ở đó, đang đứng ở cửa và nhìn xem ai đi đường muộn thế.
- , .Anh là người phải đi và em phải ở lại.