Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bồn rửa vệ sinh cá nhândanh từA low-mounted plumbing fixture or type of sink intended for washing the external genitalia and the anus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bidetDạng gốc (base form)
- bidetsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bidet spraydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bidet shower |
| bidet showerdanh từ | danh từ | Vòi xịt vệ sinh |
| bidet sprayerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bidet shower |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ngựa nhỏ chở hành lý
- A small horse formerly allowed to each trooper or dragoon for carrying his baggage.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápbidet
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , Tôi sẽ cưỡi con ngựa nhỏ của mình trong điệu nhảy.
- .Chúng ta cần mua một chiếc bồn vệ sinh cá nhân.
- .Nó phải có phòng tắm với bồn vệ sinh cá nhân.