Dịch

await

B2TOEICđộng từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đợiđộng từngoại động từ (transitive)To wait for.
  2. Mong đợi, trông đợiđộng từngoại động từ (transitive)To expect.
  3. Đang chờ đón, dành sẵnđộng từngoại động từ (transitive)To be in store for; to be ready or in waiting for.
  4. Hầu hạ, phục vụđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To serve or attend; to wait on, wait upon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. awaitNguyên thể (infinitive)
  2. awaitsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. awaitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. awaitingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • await sb/sthđợi ai/cái gì
  • await sbchờ đợi ai

Cụm từ (phrase)

await confirmationChờ xác nhận
await decisionChờ quyết định
await replyChờ hồi âm
await resultChờ kết quả
await trialChờ xét xử
await further instructionsChờ chỉ đạo thêm
await responseChờ phản hồi
anxiously awaitThấp thỏm chờ đợi

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 2
Canh chừng
  1. nội động từ (intransitive)Canh chừng, theo dõiTo watch, observe.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đợi
Mong đợi

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiawaiten
  2. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandieawaitier“to lie in wait for, watch, observe”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , / , ;Giữa những trụ đá hiểm trở ấy, Gabriel ngồi, / Thủ lĩnh đội cận vệ thiên thần, đang đợi đêm xuống;
  • , , "" , .Nằm ở quảng trường ngay trung tâm thị trấn, tại giao lộ của hai con phố chính, mỗi góc phố còn lại xung quanh khu chợ một quảng trường công cộng nhỏ, vào giờ này đã chật kín các xe bò, xe ngựa từ miền quê và những thùng trống đang chờ thuê.
  • chờ đợi sự quyết định

AI