Dịch

waiting

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. đợi, chờđộng từA1The -ing form of wait, used for an action in progress or as a gerund.
  2. sự chờ đợidanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of staying or remaining in expectation of someone or something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. waitingDạng gốc (base form)
  2. waitingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

waiting areadanh từKhu vực chờ
waiting gamedanh từChiến thuật chờ thời
waiting listdanh từDanh sách chờ đợi, danh sách chờ, danh sách đợi
waiting roomdanh từPhòng chờ, phòng đợi
waiting timedanh từThời gian chờ đợi
keep someone waitingBắt ai phải chờ
waiting for someoneĐợi ai
in waitingcụm giới từĐang chờ đợi điều gì đó; sẵn sàng cho một sự cố nào đó

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sự phục vụ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự phục vụ, sự hầu bànAttendance, service.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwaitynge
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwaitinge

Ví dụ

  • , / .Có một sự chờ đợi nghẹt thở trên mặt đất, như thể một bí ẩn đang lớn dần trước giờ khai sinh.
  • , , .Nhưng ông chưa từng nghĩ mình sẽ sống theo cách nào khác ngoài lối sống mà ông gọi là bình thường, với ly thủy tinh xanh uống rượu vang Đức và sự phục vụ chu đáo tại bàn ăn.
  • .Cậu ấy nãy giờ vẫn đang đợi chị ấy.

AI