Dịch

espera

A1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/esˈpeɾa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. sự chờ đợi, thời gian chờdanh từA1The action of waiting for someone or something, or the amount of time this takes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. esperaDạng gốc (base form)
  2. esperasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

en esperaĐang chờ, ở chế độ chờ
lista de esperaDanh sách chờ
sala de esperaPhòng chờ
tiempo de esperaThời gian chờ đợi
compás de esperaThanh im lặng
espera interminableChờ đợi vô tận

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Dạng biến đổi của esperar
  1. inflection of esperar:

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn mong nhận được quà Giáng sinh từ ai?
  • .Chờ một giây để tôi đổ cái bô này trước đã.
  • .Chờ tôi viết xong lá thư cho bạn đã nhé.

AI