Dịch

esperaba

A2động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Chờ đợi, hy vọng, mong đợiđộng từfirst/third-person singular imperfect indicative of esperar

Cụm từ (phrase)

de lo que esperabaHơn dự tính
esperaba con ansiasHáo hức chờ đợi
no esperaba menosĐúng như kỳ vọng

Ví dụ

  • , .Anh ấy từng hy vọng thắng, nhưng đành khoanh tay đứng nhìn.
  • .Anh ta là người cuối cùng mà tôi mong gặp.
  • .Bài tập mất nhiều thời gian hơn tôi dự tính.

AI