Dịch

等

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: đẳng
děng

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. chờ, đợiđộng từTo stay in a place or delay an action until something happens.
  2. vân vân, v.v.trợ từUsed at the end of a list to indicate that there are other similar items.
  3. hạng, cấp, bậcdanh từA level, quality, or position in a classification system.
  4. bằng, ngang bằngđộng từTo have the same value, amount, or level as something else.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

等
děngđẳng
Bộ: 竹 · trúc (tre, trúc)12 nét
rank, grade; to wait; equal, “and so forth”

Cụm từ (phrase)

中等Trung bình, trung đẳng
平等Bình đẳng
等一下Chờ một chút
等于Bằng
等待Đợi, chờ
等等V. v...
等级Cấp, hạng, bậc
尔等Các bạn

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Các
  1. (literary) (plural suffix attached to a personal pronoun or noun)

Ví dụ

  • 。Chờ ở đây nhé.
  • !Đợi đã!
  • !Đợi đã!

AI