espero là ngôi thứ nhất số ít hiện tại của esperar
esperar
A1động từ (verb)
Hay gặp/espeˈɾaɾ/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- chờ, đợiđộng từA1to stay until someone or something arrives, or until an event or time is over.
- hy vọng, mongđộng từA1to believe that something you want will happen or be possible.
- mong đợi, dự kiếnđộng từA2to believe that something will happen or that someone will do something.
- đáng lẽ xảy ra, có thể lường trướcđộng từA2to be the normal or likely thing to happen in a situation.
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể esperarDanh động từ esperandoPhân từ esperado
| Presente | |
|---|---|
| yo | espero |
| tú | esperas |
| él/ella/Ud. | espera |
| nosotros | esperamos |
| vosotros | esperáis |
| ellos/Uds. | esperan |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de esperar | Đáng lường trước | |
| esperar a que | Chờ cho đến khi | |
| esperar un hijo | Mang thai, chờ sinh con | |
| hacerse esperar | Để người khác phải đợi | |
| esperar a alguien | Chờ một người | |
| esperar un momento | Đợi một lát | |
| esperar una respuesta | Chờ đợi câu trả lời | |
| ser de esperar | Lẽ ra đã xảy ra |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Hãy chờ
- Hãy chờ, khoan đợito wait, to hold on (reflexive for emphatic use)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bạn bè của chúng tôi đã mong chúng tôi giúp đỡ họ.
- ¿ ?Bạn sẵn sàng chờ thêm bao lâu nữa?
- .Hãy đợi một lát xem mưa có tạnh không.