Dịch

awaitable

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có thể được thực thi theo cách không đồng bộ và người gọi sẽ nhận được bất kỳ kết quả nào ở giai đoạn sautính từkhông so sánh (not comparable)Able to be executed in an asynchronous manner, with the caller receiving any result at a later stage.
  2. Thao tác có thể được thực hiện theo cách không đồng bộ, trong đó người gọi sẽ nhận được bất kỳ kết quả nào ở giai đoạn saudanh từAn operation that can be executed in an asynchronous manner, with the caller receiving any result at a later stage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. awaitableDạng gốc (base form)
  2. awaitablesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI