awaitable
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Có thể được thực thi theo cách không đồng bộ và người gọi sẽ nhận được bất kỳ kết quả nào ở giai đoạn sautính từkhông so sánh (not comparable)Able to be executed in an asynchronous manner, with the caller receiving any result at a later stage.
- Thao tác có thể được thực hiện theo cách không đồng bộ, trong đó người gọi sẽ nhận được bất kỳ kết quả nào ở giai đoạn saudanh từAn operation that can be executed in an asynchronous manner, with the caller receiving any result at a later stage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- awaitableDạng gốc (base form)
- awaitablesSố nhiều (plural)