Dịch

betoken

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Biểu thị bằng một số đối tượng có thể nhìn thấy; hiển thị bằng dấu hiệu hoặc thẻđộng từngoại động từ (transitive)To signify by some visible object; show by signs or tokens.
  2. Báo trước bằng những dấu hiệu hiện tại; chỉ ra một cái gì đó trong tương lai bằng những gì được nhìn thấy hoặc biết đếnđộng từTo foreshow by present signs; indicate something future by that which is seen or known.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. betokenNguyên thể (infinitive)
  2. betokensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. betokenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. betokeningPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

be-token

  1. từ tiếng Anh trung đạibitoknen
  2. từ tiếng Anh cổbetācnian“to betoken, signify, designate”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bitaiknijan

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc betoken

Ví dụ

  • , , , , .
  • , .
  • , , , , .

AI