Dịch

indicate

A2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chỉ rađộng từngoại động từ (transitive)đi với ofTo point out; to discover; to direct to a knowledge of; to show; to make known.
  2. Biểu hiện, là dấu hiệu củađộng từngoại động từ (transitive)To show or manifest by symptoms.
  3. Bật xi nhan, ra tín hiệu rẽđộng từngoại động từ (transitive)To signal in a vehicle the desire to turn right or left.
  4. Chỉ địnhđộng từngoại động từ (transitive)To point to as the proper remedies.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. indicateNguyên thể (infinitive)
  2. indicatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. indicatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. indicatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • indicate sthchỉ ra cái gìInitial tests indicate the presence of oxygen.Các thử nghiệm ban đầu chỉ ra sự có mặt của oxy.
  • indicate that…chỉ ra rằng…Research indicates that eating habits are changing fast.Nghiên cứu chỉ ra rằng thói quen ăn uống đang thay đổi nhanh chóng.
  • indicate how, what etc…chỉ ra thế nào, cái gì v.v…Our results indicate how misleading it could be to rely on this method.Kết quả của chúng tôi chỉ ra việc dựa vào phương pháp này có thể gây hiểu lầm thế nào.
  • indicate to sb that…cho ai thấy rằng…These figures indicate to me that the company is in serious trouble.Những con số này cho tôi thấy rằng công ty đang gặp rắc rối nghiêm trọng.
  • indicate (to sb) (that)…cho (ai) biết rằng…In his letter he indicated to us (that) he was willing to cooperate.Trong thư anh ấy cho chúng tôi biết anh ấy sẵn sàng hợp tác.
  • indicate sth (to sb)cho (ai) biết cái gìHe indicated his willingness to cooperate.Anh ấy cho biết sự sẵn lòng hợp tác của mình.

Cụm từ (phrase)

clearly indicateChỉ ra rõ ràng
indicate a preferenceThể hiện sở thích
indicate a willingnessThể hiện sự sẵn lòng
indicate otherwiseChỉ ra điều ngược lại
indicate the presence ofCho thấy sự hiện diện của
strongly indicateCho thấy rõ rệt
indicated airspeeddanh từTốc độ bay được hiển thị bằng chỉ báo tốc độ bay của máy bay dựa trên các phép đo từ hệ thống tĩnh điện pitot; tốc độ bay được sử dụng bởi phi công và cơ quan kiểm soát không lưu khi bay và điều khiển máy bay

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đo bằng máy chỉ thị
  1. ngoại động từ (transitive)To investigate the condition or power of, as of steam engine, by means of an indicator.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Biểu hiện

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhindicātus

Ví dụ

  • , , , , , , .Chỉ bằng một cái quay vai, cô chỉ ra mặt nước, ở đó, ở cuối bến tàu nơi họ đang đứng, có con tàu tốt, Mount Vernon, dòng sông, làn khói đen đã tỏa ra từ các ống khói của cô.
  • .Giọng điệu có thể biểu lộ cảm xúc.
  • , .Thật lạ lùng khi phải mua những thứ tôi từng coi là xa xỉ nhưng nay lại được chỉ định về mặt y tế, như điều hòa nhiệt độ và giày dép đóng cẩn thận.

AI