Nghĩa chính
- Biểu thịtính từServing as a sign, indication or suggestion of something.
- Thuộc thức trần thuật, thuộc thức chỉ địnhtính từOf, or relating to the indicative mood.
- Thức trần thuật, thức chỉ địnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The indicative mood.
- Từ thức trần thuật, từ thức chỉ địnhdanh từđếm được (countable)A term in the indicative mood.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- indicativeDạng gốc (base form)
- indicativesSố nhiều (plural)
- more indicativeSo sánh hơn (comparative)
- most indicativeSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- indicative (of sth)cho thấy, biểu hiện (điều gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)be highly indicative ofCho thấy rõ ràngindicative moodThức trần thuậtindicative priceGiá tham chiếustrongly indicativeBiểu hiện rõ ràngpresent indicativeThì hiện tại trong tâm trạng biểu thịindicative conditionalLoại câu lệnh có điều kiện trong ngôn ngữ tự nhiên thể hiện mối quan hệ giữa hai mệnh đề và được sử dụng để truyền đạt tình huống trong đó tính xác thực của một mệnh đề (tiền đề) gợi ý hoặc ngụ ý tính đúng đắn của một mệnh đề khác (hậu quả)
Ví dụ
- .Anh ấy có những cơn đau biểu hiện của một cơn đau tim.
- ( ) .Việc các dạng thức mệnh lệnh được tiếp nhận vào tiếng Anh dưới dạng thức chỉ định cho thấy những người nói tiếng Anh sử dụng các động từ tiếng Hindustani đã quen thuộc nhất (trong một số trường hợp có lẽ là chỉ quen thuộc) với dạng mệnh lệnh.
- .Sự tồn tại của án tử hình ít nói lên mức độ văn minh của chúng ta hơn việc người ta vẫn có thể tìm thấy những đao phủ.