Nghĩa chính
- Nói về, đề cập đến; viết đếnđộng từngoại động từ (transitive)To bespeak; show; indicate; foretell; suggest; speak to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- speak ofNguyên thể (infinitive)
- speaks ofNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- spoke of (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- spoken of (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- speaking ofPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| to speak ofcụm từ | cụm từ | Nói về, đề cập đến; viết đến |
| not to speak ofliên từ | liên từ | Đồng nghĩa với not to mention: chứ đừng nói gì đến |
| speak of the devilcụm từ | cụm từ | Vừa nhắc tào tháo tào tháo đến |
| speak of the devil and he appearscụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với speak of the devil |
| nothing to speak ofcụm từ | cụm từ | Chẳng có gì đáng nói |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạispeken of“to speak of, speak about”
Ví dụ
- .Tôi đã làm cho bố anh hứa là sẽ không bao giờ nhắc đến Tom nữa.
- .
- .