Dịch

speak of

động từ (verb)
UK/ˌspiːk ɒv/US/ˌspik ʌv/

Nghĩa chính

  1. Nói về, đề cập đến; viết đếnđộng từngoại động từ (transitive)To bespeak; show; indicate; foretell; suggest; speak to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. speak ofNguyên thể (infinitive)
  2. speaks ofNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. spoke of (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. spoken of (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. speaking ofPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

to speak ofcụm từNói về, đề cập đến; viết đến
not to speak ofliên từĐồng nghĩa với not to mention: chứ đừng nói gì đến
speak of the devilcụm từVừa nhắc tào tháo tào tháo đến
speak of the devil and he appearscụm từĐồng nghĩa với speak of the devil
nothing to speak ofcụm từChẳng có gì đáng nói

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạispeken of“to speak of, speak about”

Ví dụ

  • .Tôi đã làm cho bố anh hứa là sẽ không bao giờ nhắc đến Tom nữa.
  • .
  • .

AI