Dịch

to speak of

cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Nói về, đề cập đến; viết đếncụm từSufficient; important or significant enough to be worth mentioning.

Cụm từ (phrase)

not to speak ofliên từĐồng nghĩa với not to mention: chứ đừng nói gì đến
nothing to speak ofcụm từChẳng có gì đáng nói

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Tôi đã làm cho bố anh hứa là sẽ không bao giờ nhắc đến Tom nữa.
  • .

AI