indicatrix
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hình elip có ba trục biểu thị chiết suất của tinh thể dị hướng đối với ánh sáng đi theo các hướng khác nhau so với trục tinh thểdanh từAn ellipsoid whose three axes represent the refractive indices of an anisotropic crystal for light following different directions with respect to the crystal axes
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- indicatrixDạng gốc (base form)
- indicatrices (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tissot's indicatrixdanh từ | danh từ | Phương pháp toán học được sử dụng để mô tả các biến dạng cục bộ do phép chiếu bản đồ. Đó là hình học có được từ việc chiếu một vòng tròn có bán kính vô hạn từ một mô hình hình học cong, chẳng hạn như quả địa cầu, lên bản đồ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha