Dịch

anunciar

A2động từ (verb)
/anunˈθjaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thông báo, báo tinđộng từto announce, to herald, to proclaim
  2. Báo hiệu, truyền tinđộng từto annunciate
  3. Quảng cáođộng từto advertise
  4. Báo hiệu, điềm báođộng từto bode, approach, impend, be imminent (indicate by signs, as future events)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể anunciarDanh động từ anunciandoPhân từ anunciado
Presente
yoanuncio
túanuncias
él/ella/Ud.anuncia
nosotrosanunciamos
vosotrosanunciáis
ellos/Uds.anuncian

Cụm từ (phrase)

anunciar el resultadoCông bố kết quả
anunciar la muerteBáo tử
anunciar un eventoThông báo sự kiện
anunciar oficialmenteTuyên bố chính thức
anunciar públicamenteTuyên bố công khai
anunciar una decisiónChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tự giới thiệu
  1. Tự giới thiệu, xưng tênto announce oneself

Ví dụ

  • .Họ đã thông báo cái chết của cựu tổng thống.
  • .Họ sẽ công bố kết quả vào chiều ngày mai.
  • , .Họ thông báo có tuyết, nhưng chỉ rơi mưa tuyết.

AI