anunciar
A2động từ (verb)
/anunˈθjaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thông báo, báo tinđộng từto announce, to herald, to proclaim
- Báo hiệu, truyền tinđộng từto annunciate
- Quảng cáođộng từto advertise
- Báo hiệu, điềm báođộng từto bode, approach, impend, be imminent (indicate by signs, as future events)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể anunciarDanh động từ anunciandoPhân từ anunciado
| Presente | |
|---|---|
| yo | anuncio |
| tú | anuncias |
| él/ella/Ud. | anuncia |
| nosotros | anunciamos |
| vosotros | anunciáis |
| ellos/Uds. | anuncian |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anunciar el resultado | Công bố kết quả | |
| anunciar la muerte | Báo tử | |
| anunciar un evento | Thông báo sự kiện | |
| anunciar oficialmente | Tuyên bố chính thức | |
| anunciar públicamente | Tuyên bố công khai | |
| anunciar una decisión | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tự giới thiệu
- Tự giới thiệu, xưng tênto announce oneself
Ví dụ
- .Họ đã thông báo cái chết của cựu tổng thống.
- .Họ sẽ công bố kết quả vào chiều ngày mai.
- , .Họ thông báo có tuyết, nhưng chỉ rơi mưa tuyết.
Họ từ (word family)
cùng gốc anunciarTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- 布Tiếng Trungtương đương