anunciante
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
/anunˈθjante/
Nghĩa chính
- Quảng cáo, báo hiệutính từadvertising, promoting
- Nhà quảng cáo, bên quảng cáodanh từadvertiser
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- anuncianteDạng gốc (base form)
- anunciantesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ví dụ
- .Chim én là kẻ báo hiệu mùa xuân.