Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- nhà quảng cáo, người quảng cáodanh từB2A person or company that advertises a product, service, or brand.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- advertiserDạng gốc (base form)
- advertisersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| major advertiser | Nhà quảng cáo lớn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tạp chí rao vặt
- A periodical in which advertisements can be published by individuals.
Ví dụ
- .Cô ấy làm việc như một nhân viên quảng cáo tại một công ty ở New Jersey.
- .Nhà quảng cáo không chạy quảng cáo của chúng tôi.
- .Nhà quảng cáo phiền phức đã gọi điện đến nhà tôi.