Dịch

advertiser

B2TOEICdanh từ (noun)
US/ˈædvɚˌtaɪzɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. nhà quảng cáo, người quảng cáodanh từB2A person or company that advertises a product, service, or brand.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. advertiserDạng gốc (base form)
  2. advertisersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

major advertiserNhà quảng cáo lớn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tạp chí rao vặt
  1. A periodical in which advertisements can be published by individuals.

Ví dụ

  • .Cô ấy làm việc như một nhân viên quảng cáo tại một công ty ở New Jersey.
  • .Nhà quảng cáo không chạy quảng cáo của chúng tôi.
  • .Nhà quảng cáo phiền phức đã gọi điện đến nhà tôi.

AI