Dịch

advertise

B1động từ (verb)
UK/ˈædvəˌtaɪ̯z/US/ˈædvɚˌtaɪ̯z/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quảng cáođộng từngoại động từ (transitive)To give (especially public) notice of (something); to announce publicly.
  2. Quảng cáo, raođộng từnội động từ (intransitive)To provide information about a person or goods and services to influence others.
  3. Quảng bá, quảng cáođộng từngoại động từ (transitive)To provide public information about (a product, service etc.) in order to attract public awareness and increase sales.
  4. Giấu bàiđộng từIn gin rummy, to discard a card of one's preferred suit so as to mislead the opponent into thinking you do not want it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. advertiseNguyên thể (infinitive)
  2. advertisesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. advertisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. advertisingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • advertise sthquảng cáo cái gìto advertise a product/servicequảng cáo một sản phẩm/dịch vụ
  • advertise sth as sthquảng cáo cái gì là cái gìThe cruise was advertised as the ‘journey of a lifetime’.Chuyến du hành bằng tàu biển được quảng cáo là 'hành trình để đời'.
  • advertise for sb/sthđăng tin tuyển ai/tìm cái gìWe are currently advertising for a new sales manager.Chúng tôi hiện đang đăng tin tuyển một quản lý bán hàng mới.

Cụm từ (phrase)

advertise a productQuảng cáo sản phẩm
advertise for a jobĐăng tin tuyển dụng
advertise heavilyQuảng cáo rầm rộ
advertise onlineQuảng cáo trực tuyến
advertise for someoneĐăng tuyển ai
advertise on televisionQuảng cáo trên truyền hình
advertise somethingQuảng cáo cái gì
it pays to advertisecụm từNhững phẩm chất tốt không tự động được khen thưởng

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Thông báo cho
  1. ngoại động từ (transitive)To notify (someone) of something; to call someone's attention to something.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiadvertisen
  2. từ tiếng Anglo-Normanadvertir“to inform”
  3. từ tiếng Pháp trung đạiadvertir

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Vì nhu cầu cá nhân, hãy đăng quảng cáo trên internet hoặc trên báo địa phương.
  • , .Trên sóng phát thanh, họ quảng bá sản phẩm của mình trên các chương trình trò chuyện giờ cao điểm và các chương trình tin tức truyền hình.
  • . , .Thời điểm an toàn nhất để đáp lại một lời rao có thể có là khi bạn không biết đối thủ muốn chất gì. Khi đó, ngay cả nếu họ đã giấu bài, thì khả năng câu đáp của bạn không phải là lá họ đang tìm cũng khá cao.

AI