pautar
động từ (verb)
/pauˈtaɾ/
Nghĩa chính
- Theo dõi dòngđộng từto trace lines
- Điều chỉnh, đặt ra các quy tắcđộng từto regulate, to lay down rules
- Quảng cáođộng từto advertise
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể pautarDanh động từ pautandoPhân từ pautado
| Presente | |
|---|---|
| yo | pauto |
| tú | pautas |
| él/ella/Ud. | pauta |
| nosotros | pautamos |
| vosotros | pautáis |
| ellos/Uds. | pautan |
Họ từ (word family)
cùng gốc pautarNgôn ngữ khác
Tiếng Anh