Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Xuất bảnđộng từngoại động từ (transitive)To issue (something, such as printed work) for distribution and/or sale.
- Công bốđộng từngoại động từ (transitive)To announce to the public.
- Đăng tảiđộng từngoại động từ (transitive)To disseminate (a message) publicly via a newsgroup, forum, blog, etc.
- Phát hànhđộng từnội động từ (intransitive)To issue a medium (e.g. publication).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- publishNguyên thể (infinitive)
- publishesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- publishedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- publishingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- publish sthxuất bản cái gì
- publish sth in sthđăng cái gì trên cái gìPictures of the suspect were published in all the daily papers.Ảnh của nghi phạm đã được đăng trên tất cả các tờ báo hàng ngày.
- publish sth on sthcông bố cái gì trên cái gìaccording to the information published on their websitetheo thông tin được công bố trên trang web của họ
- publish on sthxuất bản về cái gìHe has published extensively on medieval education.Ông ấy đã xuất bản nhiều công trình về giáo dục thời trung cổ.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| publish a book | Xuất bản sách | |
| publish a notice | Đăng thông báo | |
| publish a paper | Công bố bài báo | |
| publish a report | Công bố báo cáo | |
| publish an article | Đăng bài viết | |
| publish online | Xuất bản trực tuyến | |
| publish a magazine | Phát hành tạp chí | |
| publish a newspaper | Phát hành báo |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Xuất bản
- ngoại động từ (transitive)To issue the work of (an author).
Ví dụ
- 1925 Times-Picayune.Hầu hết các bản phác thảo mà Faulkner xuất bản năm 1925 đều xuất hiện trên phần tạp chí Chủ nhật của tờ New Orleans Times-Picayune.
- 22, 2013.Bộ trưởng Y tế và Dịch vụ Nhân sinh đã công bố thông cáo báo chí vào ngày 22 tháng 5 năm 2013.
- .Nhà xuất bản Grove Press đã xuất bản nhiều tác giả theo trường phái tiên phong.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc publishNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipublicen
- từ tiếng Pháp cổpublier
- từ tiếng Latinhpublicare“to make public, show or tell to the people, make known, declare, also (and earlier) confiscate for public use”
Xuất hiện ở từ khác
- blogđồng nghĩaCó thể dùng khi đăng nội dung lên blog, nhưng cũng áp dụng cho nhiều nơi khác.
- issuedđồng nghĩacông bố chính thức
- issuesđồng nghĩaDùng khi chính thức công bố thông báo, báo cáo hoặc ấn phẩm.
- postđồng nghĩaXuất bản, công bố rộng rãi.
- publisheddễ nhầmĐây là động từ gốc; “published” là dạng quá khứ, phân từ quá khứ hoặc dạng tính từ.
- releasedễ nhầm, đồng nghĩaChuyên dùng cho sách, báo hoặc bài báo khoa học, trong khi 'release' bao quát cả phim ảnh, âm nhạc và phần mềm.