Dịch

publish

A2TOEICđộng từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Xuất bảnđộng từngoại động từ (transitive)To issue (something, such as printed work) for distribution and/or sale.
  2. Công bốđộng từngoại động từ (transitive)To announce to the public.
  3. Đăng tảiđộng từngoại động từ (transitive)To disseminate (a message) publicly via a newsgroup, forum, blog, etc.
  4. Phát hànhđộng từnội động từ (intransitive)To issue a medium (e.g. publication).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. publishNguyên thể (infinitive)
  2. publishesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. publishedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. publishingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • publish sthxuất bản cái gì
  • publish sth in sthđăng cái gì trên cái gìPictures of the suspect were published in all the daily papers.Ảnh của nghi phạm đã được đăng trên tất cả các tờ báo hàng ngày.
  • publish sth on sthcông bố cái gì trên cái gìaccording to the information published on their websitetheo thông tin được công bố trên trang web của họ
  • publish on sthxuất bản về cái gìHe has published extensively on medieval education.Ông ấy đã xuất bản nhiều công trình về giáo dục thời trung cổ.

Cụm từ (phrase)

publish a bookXuất bản sách
publish a noticeĐăng thông báo
publish a paperCông bố bài báo
publish a reportCông bố báo cáo
publish an articleĐăng bài viết
publish onlineXuất bản trực tuyến
publish a magazinePhát hành tạp chí
publish a newspaperPhát hành báo

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Xuất bản
  1. ngoại động từ (transitive)To issue the work of (an author).

Ví dụ

  • 1925 Times-Picayune.Hầu hết các bản phác thảo mà Faulkner xuất bản năm 1925 đều xuất hiện trên phần tạp chí Chủ nhật của tờ New Orleans Times-Picayune.
  • 22, 2013.Bộ trưởng Y tế và Dịch vụ Nhân sinh đã công bố thông cáo báo chí vào ngày 22 tháng 5 năm 2013.
  • .Nhà xuất bản Grove Press đã xuất bản nhiều tác giả theo trường phái tiên phong.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Công bố
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipublicen
  2. từ tiếng Pháp cổpublier
  3. từ tiếng Latinhpublicare“to make public, show or tell to the people, make known, declare, also (and earlier) confiscate for public use”

AI