Dịch

publisher

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhà xuất bảndanh từA person or (especially) a company who publishes, especially books.
  2. Bộ phát sự kiện, hệ thống phát hànhdanh từA system or component that allows other components (subscribers) to receive notifications of something, such as an event.
  3. Người truyền giảng Giê-hô-vadanh từA preacher who is a Jehovah's Witness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. publisherDạng gốc (base form)
  2. publishersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

academic publisherNhà xuất bản học thuật
book publisherNhà xuất bản sách
commercial publisherNhà xuất bản thương mại
desktop publisherdanh từNgười dàn trang điện tử
independent publisherNhà xuất bản độc lập
music publisherNhà xuất bản âm nhạc
e-publisherdanh từNgười xuất bản tác phẩm ở định dạng điện tử
self-publisherdanh từNgười tự xuất bản

Ví dụ

  • , .Tất cả những gì một nhà xuất bản phải làm là định kỳ ký séc, trong khi cả đống cộng sự chăm chỉ và xứng đáng tề tựu quanh để làm công việc thực sự.
  • .Chúng tôi cần một nhà xuất bản trước đã.
  • .Ông ấy là một nhà xuất bản sách tiếng Berber.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhà xuất bản

Nguồn gốc (etymology)

AI