editorial
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp/editoˈɾjal/nguồn
Nghĩa chính
- Thuộc tòa soạn, biên tậptính từeditorial
- Nhà xuất bảndanh từpublisher
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- editorialDạng gốc (base form)
- editorialesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| casa editorial | Nhà xuất bản | |
| consejo editorial | Hội đồng biên tập | |
| fondo editorial | Danh mục xuất bản | |
| caricatura editorialdanh từ | danh từ | Phim hoạt hình biên tập |
| línea editorial | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn đã đọc bài xã luận của tờ báo buổi sáng chưa?
- ¿ ?Bạn đã đọc bài xã luận tôi viết cho tờ báo chưa?
- .Nhà xuất bản đó chuyên về văn học thiếu nhi.
Họ từ (word family)
cùng gốc editorialNgôn ngữ khác
Tiếng Trung