Dịch

published

A1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. đã xuất bản, đã công bốđộng từA1The simple past and past participle of publish, used for books, reports, and announcements.
  2. đã được xuất bản, đã được phát hànhtính từA2không so sánh (not comparable)Adjective for a book, article, or edition that has been issued for the public.
  3. có tác phẩm đã được xuất bảntính từB1không so sánh (not comparable)Adjective for a person, usually an author, who has had a work published.

Cụm từ (phrase)

published articleBài báo đã xuất bản
published editionẤn bản đã xuất bản
published workTác phẩm đã xuất bản
published authorTác giả đã có tác phẩm xuất bản
published onlineĐược xuất bản trực tuyến
recently publishedMới được xuất bản
published annuallyXuất bản hàng năm

Ví dụ

  • 36 100 .Cuốn sách đã được dịch sang 36 thứ tiếng và được xuất bản ở hơn 100 quốc gia trên thế giới.
  • ?Khi nào quyển sách mới của bạn sẽ được xuất bản?

AI