Dịch

issues là số nhiều của issue

issue

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 42 nghĩa
  1. Số báo, kỳ báodanh từA single edition of a newspaper or other periodical publication.
  2. Sự phát hành, sự lưu hànhdanh từThe production or distribution of something for general use.
  3. Vấn đề, việc cần giải quyếtdanh từAny question or situation to be resolved, particularly
  4. Chảy ra, bắt nguồn từđộng từnội động từ (intransitive)To flow out, to proceed from, to come out or from.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. issueNguyên thể (infinitive)
  2. issuesSố nhiều (plural)
  3. issuedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. issuingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • issue about/around sb/sthvấn đề về ai/cái gìShe's always on a diet—she has issues about food.Cô ấy luôn ăn kiêng—cô ấy có vấn đề về thức ăn.
  • issue with sb/sthvấn đề với ai/cái gìHe still has some issues with women.Anh ấy vẫn còn một số vấn đề với phụ nữ.
  • issue of sth to sbviệc phát cái gì cho aithe issue of blankets to the refugeesviệc phát chăn cho người tị nạn
  • issue sthban hành cái gìThey issued a joint statement denying the charges.Họ đã ban hành một tuyên bố chung phủ nhận các cáo buộc.
  • issue sth to sbban hành cái gì cho aiThe president has the authority to issue orders to the military.Tổng thống có thẩm quyền ban hành mệnh lệnh cho quân đội.
  • issue sb sthcấp cho ai cái gìThe authorities refused to issue him a visa.Chính quyền từ chối cấp thị thực cho anh ấy.

Cụm từ (phrase)

address an issueGiải quyết một vấn đề
at issuecụm giới từĐang thảo luận
back issuedanh từẤn bản của một tạp chí, v.v., được xuất bản sớm hơn ấn bản hiện tại
issue a passportCấp hộ chiếu
issue a statementRa tuyên bố, phát biểu
issue a visaCấp thị thực
issue a warningĐưa ra cảnh báo
issue shares/bondsPhát hành cổ phiếu/trái phiếu

42 nghĩa khác

Danh từ (noun) 34
Động từ (verb) 8
Vấn đề tranh luận
  1. Vấn đề tranh luận, vấn đề tranh cãiAnything in dispute, an area of disagreement whose resolution is being debated or decided.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiissue
  2. từ tiếng Pháp cổissue“an exit, a way out”
  3. từ tiếng Latinhexeō“go out, exit”

Ví dụ

  • .Chúng ta phải giải quyết vấn đề này.
  • .Đó không phải là vấn đề.
  • .Chuyện đó không thành vấn đề.

AI