Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
issueness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái, tình trạng hoặc chất lượng của một vấn đề hoặc vấn đề
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state, condition, or quality of being an issue or problem.
Nguồn gốc
(etymology)
issue
+
-ness
Ví dụ
Thus
the
"
issueness
"
of
an
issue
emerges
as
the
joint
effect
of
values
and
facts
,
interests
and
events
,
subjective
and
objective
factors
.
AI
1
Trạng thái
1
Trạng thái
1
Trạng thái