Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Con cáidanh từA person's daughter or son; a person's child.
- Hậu duệ, con cháudanh từAny of a person's descendants, including of further generations.
- Con non, đời condanh từAn animal or plant's progeny or young.
- Thành quả, sản phẩmdanh từAnything produced; the result of an entity's efforts.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| donor offspringdanh từ | danh từ | Cá nhân được thụ thai thông qua việc sử dụng tinh trùng, trứng hoặc phôi được hiến tặng |
| large offspring syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng di truyền của gia súc, cừu, v.v. dẫn đến sinh ra con cái lớn bất thường |
| parent-offspring conflictdanh từ | danh từ | Xung đột tiến hóa phát sinh từ sự khác biệt trong sự đầu tư tối ưu của cha mẹ vào con cái theo quan điểm của cha mẹ và con cái |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tiến trình con
- A process launched by another process.
Ví dụ
- .Chúng tôi là con cháu của những người nhập cư Ý.
- .Các nghệ sĩ thường trân trọng tác phẩm của họ như những đứa con tinh thần bất tử.
- otter's .Con non của rái cá được gọi là rái cá con.
Họ từ (word family)
cùng gốc offspringNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiofspring
- từ tiếng Anh cổofspring“offspring, descendants, posterity”