Dịch

progenitor

C2danh từ (noun)
UK/pɹəˈd͡ʒɛn.ə.tə/US/pɹəˈd͡ʒɛn.ə.tɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tổ tiên, người đi trướcdanh từA forefather, any of a person's direct ancestors.
  2. Thủy tổ, tổ phụdanh từA person from whom one or more people (dynasty, tribe, nation…) are descended.
  3. Dạng tổ tiên, loài tổ tiêndanh từAn ancestral form of a species.
  4. Tiền thân, nguyên mẫudanh từA predecessor of something, especially if also a precursor or model.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. progenitorDạng gốc (base form)
  2. progenitorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

progenitor celldanh từDạng tế bào gốc chuyên biệt để biệt hóa thành một loại tế bào
legendary progenitorChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Người khởi xướng
  1. Người khởi xướng, người sáng lậpSomeone who originates something.

Ví dụ

  • , , .Abraham, biệt danh Ibrahim, được cho là thủy tổ của cả người Do Thái và người Ả Rập.
  • .ARPANET là tiền thân của Internet.
  • , , ; , .Theo cách này, Japheth được coi là thủy tổ của các quốc gia châu Âu, trong khi cư dân phần lớn châu Á được xem là hậu duệ của Shem; và những người châu Phi là của Ham.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tổ tiên

Nguồn gốc (etymology)

pro-“prior, fore-”genitor

  1. từ tiếng Anh trung đạiprogenitour
  2. từ tiếng Anglo-Normanprogenitour
  3. từ tiếng Pháp trung đạiprogeniteur

AI