genitor
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cha/mẹ ruột (nam hoặc nữ) hoặc nguyên nhân trực tiếp sinh ra con cáidanh từa biological parent (either male or female), or the direct cause of an offspring.
- Một máy phát điện; một người khởi xướngdanh từa generator; an originator
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- genitorDạng gốc (base form)
- genitorsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bộ phận sinh dục
- thường dùng số nhiều (usually plural)The genitals
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigenitour
- từ tiếng Pháp cổgenitor
- từ tiếng Latinhgenitor
Ví dụ
- […] .
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc genitorNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha