Dịch

genitor

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cha/mẹ ruột (nam hoặc nữ) hoặc nguyên nhân trực tiếp sinh ra con cáidanh từa biological parent (either male or female), or the direct cause of an offspring.
  2. Một máy phát điện; một người khởi xướngdanh từa generator; an originator

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. genitorDạng gốc (base form)
  2. genitorsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bộ phận sinh dục
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)The genitals

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigenitour
  2. từ tiếng Pháp cổgenitor
  3. từ tiếng Latinhgenitor

Ví dụ

  • […] .

AI