partes
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈpaɾtes/nguồn
Dạng gốc:partePhần, bộ phận, mảnh
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- vùng kín, bộ phận sinh dụcdanh từB2a euphemism or informal term for a person's genitalia
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ambas partes | Cả hai bên | |
| por todas partes | Khắp mọi nơi | |
| partes nobles | Chỗ hiểm, vùng kín | |
| en partestrạng từ | trạng từ | Từng phần; từng chút một |
| por partestrạng từ | trạng từ | Từng bước một |
| a partes igualestrạng từ | trạng từ | Ở mức độ bằng nhau |
| conjunto de partesdanh từ | danh từ | Bộ nguồn |
| nunca segundas partes fueron buenascụm từ | cụm từ | Phần tiếp theo không bao giờ hay cả |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Số nhiều của parte
- plural of parte
Họ từ (word family)
cùng gốc parteNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- , .Các bạn của tôi ơi, những chuyện như vậy xảy ra ở khắp mọi nơi.
- .Không phải tất cả các phần của chiếc bánh đều bằng nhau.
- .Những phần lớn của đại dương đang bị ô nhiễm.