partera
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/paɾˈteɾa/
Nghĩa chính
- Bà đỡ, nữ hộ sinhdanh từfemale equivalent of partero
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- parteraDạng gốc (base form)
- parterasSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , .Bà đỡ nhiệt tình giới thiệu tám đứa con mới sinh, hai trong số đó vẫn còn mang, cho người cha đang lo lắng.
- , , .Vào thời kỳ độc tài, nhiều bà đỡ đã bán trẻ sơ sinh của người nghèo cho người trả giá cao nhất.