Dịch

partera

C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/paɾˈteɾa/

Nghĩa chính

  1. Bà đỡ, nữ hộ sinhdanh từfemale equivalent of partero

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. parteraDạng gốc (base form)
  2. parterasSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , .Bà đỡ nhiệt tình giới thiệu tám đứa con mới sinh, hai trong số đó vẫn còn mang, cho người cha đang lo lắng.
  • , , .Vào thời kỳ độc tài, nhiều bà đỡ đã bán trẻ sơ sinh của người nghèo cho người trả giá cao nhất.

AI