Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
a partes iguales
trạng từ
(adverb)
/a ˌpaɾtes iˈɡwales/
Nghĩa chính
1
Ở mức độ bằng nhau
trạng từ
in equal measure
Ví dụ
sentir
ilusión
y
miedo
a
partes
iguales
AI
1
Ở mức độ bằng nhau
1
Ở mức độ bằng nhau
1
Ở mức độ bằng nhau