pieces là số nhiều của piece
Nghĩa chính
Thêm 21 nghĩa- mảnh, miếngdanh từA1A part of a larger whole that can be separated from the other parts.
- cái, móndanh từA1One item treated as a unit within a group of similar items.
- tác phẩm, bản nhạcdanh từB1An artistic creation such as a painting, sculpture, musical composition, or literary work.
- ghép lại, xâu chuỗi, lắp ghépđộng từB2ngoại động từ (transitive)To put separate parts, facts, or clues together into one connected whole.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- piece of sthmột miếng cái gì
- into piecesthành từng miếngHe cut the pizza into bite-sized pieces.Anh ấy cắt cái pizza thành từng miếng cắn vừa.
- to piecesnát tungThe boat had been smashed to pieces on the rocks.Chiếc thuyền đã bị đập nát tung trên các tảng đá.
- in piecesvỡ nátThe vase lay in pieces on the floor.Cái bình nằm vỡ nát trên sàn.
- piece (of sth)một (cái gì)
- piece from sthđoạn trích từ cái gìShe read a piece from ‘Alice in Wonderland’.Cô ấy đọc một đoạn trích từ 'Alice ở xứ sở thần tiên'.
Cụm động từ (phrasal verb)
21 nghĩa khác
Danh từ (noun) 18
Động từ (verb) 3
Quân cờ
- One of the figures used in playing chess, specifically a higher-value figure as distinguished from a pawn; (by extension) those with which draughts, backgammon, and other similar board games are played.
Xuất hiện ở từ khác
- articleđồng nghĩathường dùng trong văn cảnh báo chí, mang tính thân mật hơn
- bitdễ nhầm, đồng nghĩathường dùng cho các phần được cắt hoặc tách ra rõ ràng (a piece of cake), trong khi 'bit' mang nghĩa chung chung hơn về một lượng nhỏ.
- partđồng nghĩanhấn mạnh vào một mảnh nhỏ tách rời.
- partsđồng nghĩaThường chỉ những miếng riêng lẻ có thể tách ra.
- parteTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 份Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc piece- piecemealTừng cái, từng mảnh, từng phần; làm từng phần, làm dần dầntrạng từ, tính từ, động từ, danh từB2
- piecewiseTheo điều khoản hoặc bằng miếng; một mảnh tại một thời điểmtrạng từ, tính từ
- piecenTham gia; mảnh (cùng nhau); khôngđộng từ
- piecerAi đó hoặc một cái gì đó mà mảnhdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipece
- từ tiếng Pháp cổpiece
- từ tiếng Latinh muộnpettia
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ?Có ai muốn một miếng bánh khác không?
- .Tôi cần một tờ giấy.
- .Cô ấy đã chơi hai bản nhạc tuyệt đẹp trên đàn dương cầm.