Dịch

piece out

động từ (verb)
US/ˌpis ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Tăng hoặc hoàn thành bằng cách thêm một hoặc nhiều phầnđộng từngoại động từ (transitive)To increase or complete by adding one or more pieces.
  2. Trình bày hoặc trình bày các thành phần có thể có của một tổng thểđộng từngoại động từ (transitive)To lay out or present possible components of a whole.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. piece outNguyên thể (infinitive)
  2. pieces outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. pieced outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. piecing outPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .
  • .
  • ‘’ — EDAG — .

AI