Nghĩa chính
- Tăng hoặc hoàn thành bằng cách thêm một hoặc nhiều phầnđộng từngoại động từ (transitive)To increase or complete by adding one or more pieces.
- Trình bày hoặc trình bày các thành phần có thể có của một tổng thểđộng từngoại động từ (transitive)To lay out or present possible components of a whole.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- piece outNguyên thể (infinitive)
- pieces outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- pieced outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- piecing outPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- .
- .
- ‘’ — EDAG — .