Dịch

part

A2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. phần, bộ phận, thành phầndanh từA2A piece, section, or component of a whole.
  2. vai trò, bổn phậndanh từB1A role or responsibility someone has.
  3. chia tay, rời xa, tách rađộng từB2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To leave or separate from someone or something.
  4. tách ra, ven ra, rẽ rađộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To cause something to separate into two parts, or to become separated; to open.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. partNguyên thể (infinitive)
  2. partsSố nhiều (plural)
  3. partedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. partingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • part of sthmột phần cái gì
  • in partsở một số phầnThe novel is good in parts.Cuốn tiểu thuyết hay ở một số phần.
  • part in sthvai trong cái gìHe got a small part in a West End play.Anh ấy có được một vai nhỏ trong vở kịch West End.
  • in a parttrong một vaiShe was very good in the part.Cô ấy diễn rất tốt trong vai đó.
  • part from sbly thân với aiHe has recently parted from his wife.Anh ấy vừa mới ly thân với vợ.
  • part sb (from sb)chia cắt ai (với ai)

19 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 5
Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 2
Đường rẽ ngôi
  1. Đường rẽ ngôi, ngôi tócThe dividing line formed by combing the hair in different directions.

Ví dụ

  • .Phần này là phần sâu nhất.
  • to do one’s partlàm tròn bổn phận của mình
  • .Đường rẽ ngôi của anh ấy hơi lệch sang bên trái.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phần
Bộ phận

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipart
  2. từ tiếng Anh cổpart“part”
  3. từ tiếng Pháp cổpart“part”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiparten
tính từ, trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipart

AI